BỘ THỦ KANJI LÀ GÌ – LỢI ÍCH VIỆC HỌC KANJI THEO BỘ THỦ
Để học Kanji một cách dễ dàng và hiệu quả, việc nắm vững bộ thủ Kanji là vô cùng quan trọng. Với đặc tính của mình, KANJI được cấu thành từ các thành phần nhỏ hơn gọi là bộ thủ, mỗi bộ thủ mang một ý nghĩa riêng.
Việc học từng bộ thủ trước sẽ giúp kích thích trí tưởng tượng và dễ dàng ghi nhớ hơn. Nếu bỏ qua việc học bộ thủ, việc nhớ nhiều ký tự kanji sẽ trở nên khó khăn và tốn nhiều công sức hơn.
Các ký tự kanji ở trình độ cao thường được tạo thành từ việc kết hợp các bộ thủ. Bằng cách hiểu ý nghĩa của các bộ thủ, bạn có thể dễ dàng đoán được nghĩa chung của một từ.
Ví dụ, khi bạn thấy một ký tự kanji đi kèm với bộ thủ “thủy” (水,), bạn có thể suy đoán rằng nó liên quan đến sông nước. Tương tự, bộ thủ “mộc” (木) thường liên quan đến cây cối, “tâm” (心,忄) liên quan đến tình chí, cảm xúc của con người, và như vậy.
Mỗi bộ thủ đều mang ý nghĩa của riêng mình. Bằng cách nhớ ý nghĩa của các bộ thủ này và sử dụng trí tưởng tượng của bản thân, bạn có thể dễ dàng hơn trong việc ghi nhớ kanji. Ví dụ, để nhớ ký tự “TIÊN – 仙”, bạn có thể tạo ra một câu chuyện như “Người sống trên núi cao thì trở thành tiên”.
Nhớ rằng, việc hiểu và sử dụng các bộ thủ kanji sẽ giúp bạn tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản.
TỔNG HỢP 214 BỘ THỦ KANJI TRONG TIẾNG NHẬT
| STT | KANJI | HÁN VIỆT | NGHĨA |
| 1 | 一 | NHẤT | Số một |
| 2 | 〡 | CỔN | Nét sổ |
| 3 | 丶 | CHỦ | Điểm, chấm |
| 4 | 丿 | PHIỆT | Nét sổ xiên qua trái |
| 5 | 乙 | ẤT | Vị trí thứ 2 trong thiên can |
| 6 | 亅 | QUYẾT | Nét sổ có móc |
| 7 | 二 | NHỊ | Số hai |
| 8 | 亠 | ĐẦU | Bộ đầu |
| 9 | 人 | NHÂN | Người |
| 10 | 儿 | NHÂN | Bộ nhân đi |
| 11 | 入 | NHẬP | Vào |
| 12 | 八 | BÁT | Số tám |
| 13 | 冂 | QUYNH | Vùng biên giới xa, hoang địa |
| 14 | 冖 | MỊCH | Trùm khăn lên |
| 15 | 冫 | BĂNG | Nước đá |
| 16 | 几 | KỶ | Ghế dựa |
| 17 | 凵 | KHẢM | Há miệng |
| 18 | 刀 | ĐAO | Con dao, cây đao (vũ khí) |
| 19 | 力 | LỰC | Sức mạnh |
| 20 | 勹 | BAO | Bao bọc |
| 21 | 匕 | CHUỶ | Cái thìa (cái muỗng) |
| 22 | 匚 | PHƯƠNG | Tủ đựng |
| 23 | 匸 | HỆ | Che đậy, giấu giếm |
| 24 | 十 | THẬP | Số mười |
| 25 | 卜 | BỐC | Xem bói |
| 26 | 卩 | TIẾT | Đốt tre |
| 27 | 厂 | HÁN, | Sườn núi, vách đá |
| 28 | 厶 | KHƯ | Riêng tư |
| 29 | 又 | HỰU | Lại nữa, một lần nữa |
| 30 | 口 | KHẨU | Cái miệng |
| 31 | 囗 | VI | Vây quanh |
| 32 | 土 | THỔ | Đất |
| 33 | 士 | SĨ | Kẻ sĩ |
| 34 | 夂 | TRĨ | Đến ở phía sau |
| 35 | 夊 | TRUY | Đi chậm |
| 36 | 夕 | TỊCH | Đêm tối |
| 37 | 大 | ĐẠI | To lớn |
| 38 | 女 | NỮ | Nữ giới, con gái, đàn bà |
| 39 | 子 | TỬ | Con |
| 40 | 宀 | MIÊN | Mái nhà mái che |
| 41 | 寸 | THỐN | Đơn vị (đo chiều dài) |
| 42 | 小 | TIỂU | Nhỏ bé |
| 43 | 尢 | UÔNG | Yếu đuối |
| 44 | 尸 | THI | Xác chết, thây ma |
| 45 | 屮 | TRIỆT | Mầm non, cỏ non mới mọc |
| 46 | 山 | SƠN | Núi non |
| 47 | 巛 | XUYÊN | Sông ngòi |
| 48 | 工 | CÔNG | Người thợ, công việc |
| 49 | 己 | KỶ | Bản thân mình |
| 50 | 巾 | CÂN | Cái khăn |
| 51 | 干 | CAN | Thiên can, can dự |
| 52 | 幺 | YÊU | Nhỏ nhắn |
| 53 | 广 | NGHIỄM | Mái nhà |
| 54 | 廴 | DẪN | Bước dài |
| 55 | 廾 | CỦNG | Chắp tay |
| 56 | 弋 | DẶC | Bắn, chiếm lấy |
| 57 | 弓 | CUNG | Cái cung (để bắn tên) |
| 58 | 彐 | KỆ | Đầu con nhím |
| 59 | 彡 | SAM | Lông tóc dài |
| 60 | 彳 | XÍCH | Bước chân trái |
| 61 | 心 | TÂM | Quả tim, tâm trí, tấm lòng |
| 62 | 戈 | QUA | Cây qua (một thứ binh khí dài) |
| 63 | 戶 | HỘ | Cửa một cánh |
| 64 | 手 | THỦ | Tay |
| 65 | 支 | CHI | Cành nhánh |
| 66 | 攴 | PHỘC | Đánh khẽ |
| 67 | 文 | VĂN | Văn vẻ, văn chương, vẻ sáng |
| 68 | 斗 | ĐẨU | Cái đấu để đong |
| 69 | 斤 | CÂN | Cái búa, rìu |
| 70 | 方 | PHƯƠNG | Vuông |
| 71 | 无 | VÔ | Không |
| 72 | 日 | NHẬT | Ngày, mặt trời |
| 73 | 曰 | VIẾT | Nói rằng |
| 74 | 月 | NGUYỆT | Tháng, mặt trăng |
| 75 | 木 | MỘC | Gỗ, cây cối |
| 76 | 欠 | KHIẾM | Khiếm khuyết, thiếu vắng |
| 77 | 止 | CHỈ | Dừng lại |
| 78 | 歹 | ĐÃI | Xấu xa, tệ hại |
| 79 | 殳 | THÙ | Binh khí dài |
| 80 | 毋 | VÔ | Chớ, đừng |
| 81 | 比 | TỶ | So sánh |
| 82 | 毛 | MAO | Lông |
| 83 | 氏 | THỊ | Họ |
| 84 | 气 | KHÍ | Hơi nước |
| 85 | 水 | THUỶ | Nước |
| 86 | 火 | HỎA | Lửa |
| 87 | 爪 | TRẢO | Móng vuốt cầm thú |
| 88 | 父 | PHỤ | Cha |
| 89 | 爻 | HÀO | Hào âm, hào dương (Kinh Dịch) |
| 90 | 爿 | TƯỜNG | Mảnh gỗ, cái giường |
| 91 | 片 | PHIẾN | Mảnh, tấm, miếng |
| 92 | 牙 | NHA | Răng |
| 93 | 牛 | NGƯU | Trâu |
| 94 | 犬 | KHUYỂN | Con chó |
| 95 | 玄 | HUYỀN | Màu đen huyền, huyền bí |
| 96 | 玉 | NGỌC | Đá quý, ngọc |
| 97 | 瓜 | QUA | Quả dưa |
| 98 | 瓦 | NGÕA | Ngói |
| 99 | 甘 | CAM | Ngọt |
| 100 | 生 | SINH | Sinh đẻ, sinh sống |
| 101 | 用 | DỤNG | Dùng |
| 102 | 田 | ĐIỀN | Ruộng |
| 103 | 疋 | THẤT | Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) |
| 104 | 疒 | NẠCH | Bệnh tật |
| 105 | 癶 | BÁT | Gạt ngược lại, trở lại |
| 106 | 白 | BẠCH | Màu trắng |
| 107 | 皮 | BÌ | Da |
| 108 | 皿 | MÃNH | Bát dĩa |
| 109 | 目 | MỤC | Mắt |
| 110 | 矛 | MÂU | Cây giáo để đâm |
| 111 | 矢 | THỈ | Cây tên, mũi tên |
| 112 | 石 | THẠCH | Đá |
| 113 | 示 | THỊ | Chỉ thị, thần đất |
| 114 | 禸 | NHỰU | Vết chân, lốt chân |
| 115 | 禾 | HÒA | Lúa |
| 116 | 穴 | HUYỆT | Hang lỗ |
| 117 | 立 | LẬP | Đứng, thành lập |
| 118 | 竹 | TRÚC | Tre trúc |
| 119 | 米 | MỄ | Gạo |
| 120 | 糸 | MỊCH | Sợi tơ nhỏ |
| 121 | 缶 | PHẪU | Đồ sành |
| 122 | 网 | VÕNG | Cái lưới |
| 123 | 羊 | DƯƠNG | Con dê |
| 124 | 羽 | VŨ | Lông vũ |
| 125 | 老 | LÃO | Già |
| 126 | 而 | NHI | Mà, và |
| 127 | 耒 | LỖI | Cái cày |
| 128 | 耳 | NHĨ | Tai (lỗ tai) |
| 129 | 聿 | DUẬT | Cây bút |
| 130 | 肉 | NHỤC | Thịt |
| 131 | 臣 | THẦN | Bầy tôi |
| 132 | 自 | TỰ | Tự bản thân, kể từ |
| 133 | 至 | CHÍ | Đến |
| 134 | 臼 | CỮU | Cái cối giã gạo |
| 135 | 舌 | THIỆT | Cái lưỡi |
| 136 | 舛 | SUYỄN | Sai suyễn, sai lầm |
| 137 | 舟 | CHU | Cái thuyền |
| 138 | 艮 | CẤN | Quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng |
| 139 | 色 | SẮC | Màu, dáng vẻ, nữ sắc |
| 140 | 艸 | THẢO | Cỏ |
| 141 | 虍 | HÔ | Vằn vện của con hổ |
| 142 | 虫 | TRÙNG | Sâu bọ |
| 143 | 血 | HUYẾT | Máu |
| 144 | 行 | HÀNH | Đi, thi hành, làm được |
| 145 | 衣 | Y | Áo |
| 146 | 襾 | Á | Che đậy, úp lên |
| 147 | 見 | KIẾN | Trông thấy |
| 148 | 角 | GIÁC | Góc, sừng thú |
| 149 | 言 | NGÔN | Nói |
| 150 | 谷 | CỐC | Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng |
| 151 | 豆 | ĐẬU | Hạt đậu, cây đậu |
| 152 | 豕 | THỈ | Con heo, con lợn |
| 153 | 豸 | TRÃI | Loài sâu không chân |
| 154 | 貝 | BỐI | Vật báu |
| 155 | 赤 | XÍCH | Màu đỏ |
| 156 | 走 | TẨU | Đi, chạy |
| 157 | 足 | TÚC | Chân, đầy đủ |
| 158 | 身 | THÂN | Thân thể, thân mình |
| 159 | 車 | XA | Chiếc xe |
| 160 | 辛 | TÂN | Cay |
| 161 | 辰 | THẦN | Nhật, nguyệt, tinh, thìn (12 chi) |
| 162 | 辵 | SƯỚC | Chợt bước đi chợt dừng lại |
| 163 | 邑 | ẤP | Vùng đất, đất phong cho quan |
| 164 | 酉 | DẬU | Một trong 12 địa chi |
| 165 | 釆 | BIỆN | Phân biệt |
| 166 | 里 | LÝ | Dặm, làng xóm |
| 167 | 金 | KIM | Kim loại, vàng |
| 168 | 長 | TRƯỜNG | Dài, lớn (trưởng) |
| 169 | 門 | MÔN | Cửa hai cánh |
| 170 | 阜 | PHỤ | Đống đất, gò đất |
| 171 | 隶 | ĐÃI | Kịp, kịp đến |
| 172 | 隹 | TRUY, | Chim đuôi ngắn |
| 173 | 雨 | VŨ | Mưa |
| 174 | 青 | THANH | Màu xanh |
| 175 | 非 | PHI | Không |
| 176 | 面 | DIỆN | Mặt, bề mặt |
| 177 | 革 | CÁCH | Da thú, thay đổi, cải cách |
| 178 | 韋 | VI | Da đã thuộc rồi |
| 179 | 韭 | PHỈ, | Rau phỉ (hẹ) |
| 180 | 音 | ÂM | Âm thanh, tiếng |
| 181 | 頁 | HIỆT | Đầu, trang giấy |
| 182 | 風 | PHONG | Gió |
| 183 | 飛 | PHI | Bay |
| 184 | 食 | THỰC | Ăn |
| 185 | 首 | THỦ | Đầu |
| 186 | 香 | HƯƠNG | Mùi hương, hương thơm |
| 187 | 馬 | MÃ | Con ngựa |
| 188 | 骫 | CỐT | Xương |
| 189 | 高 | CAO | Cao |
| 190 | 髟 | BƯU, | Tóc dài, sam |
| 191 | 鬥 | ĐẤU | Chống nhau, chiến đấu |
| 192 | 鬯 | SƯỞNG | Rượu nếp, bao đựng cây cung |
| 193 | 鬲 | CÁCH | Tên một con sông xưa, |
| 194 | 鬼 | QUỶ | Con quỷ |
| 195 | 魚 | NGƯ | Con cá |
| 196 | 鳥 | ĐIỂU | Con chim |
| 197 | 鹵 | LỖ | Đất mặn |
| 198 | 鹿 | LỘC | Con hươu |
| 199 | 麥 | MẠCH | Lúa mạch |
| 200 | 麻 | MA | Cây gai |
| 201 | 黃 | HOÀNG | Màu vàng |
| 202 | 黍 | THỬ | Lúa nếp |
| 203 | 黑 | HẮC | Màu đen |
| 204 | 黹 | CHỈ | May áo, khâu vá |
| 205 | 黽 | MÃNH | Con ếch, cố gắng |
| 206 | 鼎 | ĐỈNH | Cái đỉnh |
| 207 | 鼓 | CỔ | Cái trống |
| 208 | 鼠 | THỬ | Con chuột |
| 209 | 鼻 | TỴ | Cái mũi |
| 210 | 齊 | TỀ | Ngang bằng, cùng nhau |
| 211 | 齒 | XỈ | Răng |
| 212 | 龍 | LONG | Con rồng |
| 213 | 龜 | QUY | Con rùa |
| 214 | 龠 | DƯỢC | Sáo 3 lỗ |
![]()

![[Download] File luyện viết kanji PDF (Cập nhật 2025) 7 File luyện viết chữ Hán](https://sachnhatngu.com/wp-content/uploads/2023/11/file-luyen-viet-chu-han.png)


![Tổng hợp 103 Kanji N5 JLPT [Download file PDF cập nhật 2025] 13 Kanji trong Tiếng Nhật](https://sachnhatngu.com/wp-content/uploads/2023/11/tong-hop-kanji-n5-download-file-pdf-cap-nhat-2023-65663044ac154.webp)
![[Download] sổ tay tổng hợp từ vựng N5 15 [Download] sổ tay tổng hợp từ vựng N5 1](https://sachnhatngu.com/wp-content/uploads/2024/06/n5.png)
![Download PDF ngữ pháp N5 Minna no Nihongo chất lượng cao [Cập nhật 06.2023] 17 Download PDF ngữ pháp N5 Minna no Nihongo chất lượng cao [Cập nhật 06.2023] 2](https://sachnhatngu.com/wp-content/uploads/2023/06/ngu-phap-n5-minna-no-nihongo-e1687641174627.jpg)
